góc thước thợ

Học thuật
Thân thiện
góc thước thợ

Người thợ mộc dùng góc thước thợ để kiểm tra xem hai thanh gỗ có vuông góc với nhau không.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc vuông: Một góc số đo chính xác 90 độ, được tạo thành bởi hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngành thủ công, xây dựng kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh thợ mộc kiểm tra góc thước thợ của khung cửa. (Người thợ mộc kiểm tra góc vuông của khung cửa.)
    • Để đảm bảo độ chính xác, bạn nên dùng ê-ke để vẽ góc thước thợ. (Để đảm bảo độ chính xác, bạn nên dùng ê-ke để vẽ góc vuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuẩn góc thước thợ": đạt tiêu chuẩn về độ vuông góc, chính xác.
    • Mối hàn này phải đảm bảo chuẩn góc thước thợ. (Mối hàn này phải đảm bảo đạt tiêu chuẩn về độ vuông góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Góc vuông: Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn trong toán học đời sống.
  • Góc 90 độ: Cách gọi khác dựa trên số đo.
Từ đồng nghĩa
  • Góc vuông: Góc số đo 90 độ.
  • Góc chữ L: Cách gọi hình tượng dựa trên hình dạng giống chữ L.
Lưu ý sử dụng
  • "Góc thước thợ" một thuật ngữ chuyên môn, thường được dùng trong bối cảnh lao động, sản xuất, xây dựng hơn trong ngôn ngữ toán học thuần túy. nhấn mạnh tính ứng dụng thực tế độ chính xác kỹ thuật.
góc thước thợ

Người thợ mộc dùng góc thước thợ để kiểm tra xem hai thanh gỗ có vuông góc với nhau không.

  1. Nh. Góc vuông.